Danh mục Công trình quy hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

Dự thảo Danh mục công trình Quy hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

 21/03/2022 19:28:57 |  39

Danh mục Công trình quy hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

DỰ THẢO DANH MỤC CÔNG TRÌNH  CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050)
 
STT Hạng mục Mã quy hoạch vị trí
(cấp huyện)
Diện tích (ha)
Quy hoạch Hiện trạng Tăng thêm
A Công trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh           
Đất quốc phòng          
  Quỹ đất quốc phòng CQP Huyện Vĩnh Thạnh 70.00   70.00
Đất an ninh          
  Quỹ đất an ninh CAN Huyện Vĩnh Thạnh 4.00   4.00
B CÔNG TRÌNH CẤP TỈNH          
1 Đất cụm công nghiệp          
  CCN Tà Súc SKN Huyện Vĩnh Thạnh 35.74   35.74
2 Đất thương mại dịch vụ          
  Quỹ đất phát triển thương mại dịch vụ TMD Huyện Vĩnh Thạnh 230.00   230.00
3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp          
  Quỹ đất phát triển sản xuất kinh doanh SKC Huyện Vĩnh Thạnh 70.00   70.00
  Trang trại chăn nuôi heo công nghệ cao Nam Việt Hưng Bình Định SKC Huyện Vĩnh Thạnh 20.00   20.00
4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản            
  Fluorit (52) SKS Huyện Vĩnh Thạnh 15.00   15.00
  Khai thác vàng (114) SKS Huyện Vĩnh Thạnh 13.00   13.00
5 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm           
  Khu khai thác đá xã Vĩnh Sơn (52A) SKX Huyện Vĩnh Thạnh 10.00   10.00
6 Đất giao thông          
  Làm mới Đường Bok Tới - Vĩnh Kim DGT Huyện Vĩnh Thạnh 17.64   17.64
  Nâng cấp Đường ĐT637 DGT Huyện Vĩnh Thạnh 30.00   30.00
  Quỹ đất xây dựng các công trình giao thông khác DGT Huyện Vĩnh Thạnh 30.00   30.00
  Đất giao thông nông thôn xã Vĩnh Quang DGT Huyện Vĩnh Thạnh 0.30   0.30
  Đất giao thông nông thôn xã Vĩnh Hòa DGT Huyện Vĩnh Thạnh 0.39   0.39
  Đất giao thông nông thôn xã Vĩnh Hiệp DGT Huyện Vĩnh Thạnh 0.48   0.48
7 Đất thủy lợi          
  Quỹ đất xây dựng các công trình thủy lợi DTL Huyện Vĩnh Thạnh 9.00   9.00
  Hệ thống thooát nước Khu dân cư phía tây thôn Định Quang (1m x 600m) DTL Huyện Vĩnh Thạnh 0.06   0.06
8 Đất xây dựng cơ sở văn hóa          
  Quỹ đất xây dựng các công trình văn hóa DVH Huyện Vĩnh Thạnh 40.00   50.00
9 Đất xây dựng cơ sở y tế          
  Quỹ đất xây dựng các công trình y tế DYT Huyện Vĩnh Thạnh 4.00   4.00
  Xây dựng mới Trạm Y Tế DYT Huyện Vĩnh Thạnh 0.20   0.20
10 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo          
  Quỹ đất xây dựng các công trình giáo dục DGD Huyện Vĩnh Thạnh 33.00   33.00
11 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao          
  Quỹ đất xây dựng các công trình thể thao DTT Huyện Vĩnh Thạnh 7.00   7.00
  Sân bóng chuyền thôn Định Tố (nâng cấp sân nền tường rào nhà văn hóa thôn Định Tố) DTT Huyện Vĩnh Thạnh 0.05   0.05
12 Đất công trình năng lượng          
  Thủy điện Vĩnh sơn 4 DNL Huyện Vĩnh Thạnh 65.70   65.70
  Thủy điện Vĩnh sơn 2 DNL Huyện Vĩnh Thạnh 44.00   44.00
  Thủy điện Vĩnh sơn 3 DNL Huyện Vĩnh Thạnh 45.00   45.00
  Dự án thủy điện Nước Trinh 1  DNL Huyện Vĩnh Thạnh 5.00   5.00
  Dự án thủy điện Nước Trinh 2  DNL Huyện Vĩnh Thạnh 12.00   12.00
  Dự án thủy điện Đắk Ple  DNL Huyện Vĩnh Thạnh 7.00   7.00
13 Đất có di tích lịch sử - văn hóa          
  Quỹ đất tu bổ và mở rộng các di tích lịch sử văn hóa DDT Huyện Vĩnh Thạnh 10.00   10.00
14 Đất bãi thải, xử lý chất thải          
  Mở rộng bãi chôn lấp chất thải rắn - xã Vĩnh Quang DRA Huyện Vĩnh Thạnh 8.89   8.89
15 Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng          
  QH mở rộng nghĩa trang NTD Huyện Vĩnh Thạnh 4.00   4.00
  Quỹ đất xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa NTD Huyện Vĩnh Thạnh 25.00   25.00
16 Đất ở tại nông thôn            
  Đất ở nông thôn huyện Vĩnh Thạnh ONT Huyện Vĩnh Thạnh 294.27   294.27
  Đất ở thôn Vĩnh Cửu ONT Huyện Vĩnh Thạnh 1.37   1.37
  Đất ở xã Vĩnh Hảo ONT Huyện Vĩnh Thạnh 0.08   0.08
  Đất ở xã Vĩnh Thịnh ONT Huyện Vĩnh Thạnh 1.51   1.51
  Đất ở xã Vĩnh Hòa ONT Huyện Vĩnh Thạnh 0.15   0.15
17 Đất ở tại đô thị           
  Đất ở đô thị huyện Vĩnh Thạnh ODT Huyện Vĩnh Thạnh 150.27   150.27
  Khu dân cư Định An (Dọc bờ sông Kôn) ODT Huyện Vĩnh Thạnh 5.20   5.20
  Khu dân cư trung tâm thị trấn Vĩnh Thạnh ODT Huyện Vĩnh Thạnh 2.20   2.20
  Khu dân cư Định Tố ODT Huyện Vĩnh Thạnh 0.30   0.30
III CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC          
  Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm CLN Huyện Vĩnh Thạnh 66.00   66.00
  Chuyển đất CSD sang đất trồng cây hàng năm khác HNK Huyện Vĩnh Thạnh 361.00   361.00
  Chuyển rừng phòng hộ sang rừng sản xuất RSX Huyện Vĩnh Thạnh 884.00   884.00

 



VĂN BẢN MỚI

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Xây dựng

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

Sở Tài nguyên và Môi trường

Chuyên trang thị trường bất động sản

Báo Đầu tư điện tử

Cỗng thông tin quy hoạch Việt Nam

Bộ xây dựng

Hình ảnh hoạt động
Bình Định: Công bố đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Định đến năm 2035
Clip hoạt động
Liên kết website