Danh mục Công trình quy hoạch huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

Dự thảo Danh mục công trình Quy hoạch huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

 21/03/2022 19:10:50 |  46

Danh mục Công trình quy hoạch huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

DỰ THẢO DANH MỤC CÔNG TRÌNH  CỦA HUYỆN PHÙ CÁT, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050)
 
STT Hạng mục Mã quy hoạch vị trí
(cấp huyện)
Diện tích (ha)
Quy hoạch Hiện trạng Tăng thêm
A Công trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh           
Đất an ninh          
  Quỹ đất an ninh CAN Huyện Phù Cát 5.00   5.00
2 Đất khu công nghiệp          
  KCN Cát Trinh SKK Huyện Phù Cát 368.10   368.10
3 Đất giao thông          
  Nâng cấp, mở rộng tuyến Quốc lộ 19B  DGT Huyện Phù Cát 18.00   18.00
B CÔNG TRÌNH CẤP TỈNH          
1 Đất cụm công nghiệp          
  CCN chế biến thủy sản Cát Khánh SKN Huyện Phù Cát 41.30   41.30
  CCN Cát Hiệp SKN Huyện Phù Cát 50.00   50.00
  CCC Cát Trinh SKN Huyện Phù Cát 16.80   16.80
2 Đất thương mại dịch vụ          
  khu du lịch sinh thái suối khoáng Hội Vân TMD Huyện Phù Cát 40.34   40.34
  Khu, Điểm du lịch xã Cát Khánh TMD Huyện Phù Cát 56.00   56.00
  Quy Hoạch khu du lịch sinh thái suối khoáng Hội Vân (địa giới thuộc xã Cát Hiệp) TMD Huyện Phù Cát 28.22   28.22
  Quy Hoạch khu du lịch sinh thái suối khoáng Hội Vân (địa giới thuộc xã Cát Trinh) TMD Huyện Phù Cát 18.84   18.84
  Đất thương mại dịch vụ (khu tam giác phía Đông Công viên Nguyễn Trung Trực) TMD Huyện Phù Cát 1.40   1.40
  Mở rộng Cửa hàng bán lẻ xăng dầu của Công Ty TNHH Xăng dầu Thảo Chung TMD Huyện Phù Cát 0.48   0.48
  Khu nghỉ dưỡng Resort Surya TMD Huyện Phù Cát 1.38   1.38
  Trạm sang chiết Gas TMD Huyện Phù Cát 1.70   1.70
  Đất thương mại dịch vụ Phạm Thị Hồng TMD Huyện Phù Cát 0.15   0.15
  Trung tâm đào tạo và cung ứng nhân lục vận tải Việt Nam (Công ty TNHH Đầu tư và PT Vận tải M&H) TMD Huyện Phù Cát 3.00   3.00
3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp          
  Mở rộng Cửa hàng bán lẻ xăng dầu của Công Ty TNHH Xăng dầu Thảo Chung SKC Huyện Phù Cát 0.05   0.05
  Xưởng cán Tole SKC Huyện Phù Cát 0.37   0.37
  QH điểm dịch vụ sửa chữa ô tô Liên trì (Tây Nam Cụm CN Cát Nhơn) SKC Huyện Phù Cát 0.50   0.50
  Cơ sở sản xuất kinh doanh SKC Huyện Phù Cát 0.13   0.13
  Xây dựng công trình phụ trợ phục vụ khai thác đá Granic công ty TNHH Tân Trung Nam SKC Huyện Phù Cát 2.00   2.00
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Huyện Phù Cát 3.50   3.50
  Cơ sở gia công hàng nội thất xuất khẩu (công ty Hiệp Thành) SKC Huyện Phù Cát 1.20   1.20
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Huyện Phù Cát 3.04   3.04
4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản            
  Cát trắng (131) SKS Huyện Phù Cát 45.00   37.85
  Khai thác Titan (122A,B) SKS Huyện Phù Cát 53.00 4.48 48.52
5 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm           
  Đá xây dựng (143) SKX Huyện Phù Cát 9.00   9.00
  Đá xây dựng (143A) SKX Huyện Phù Cát 30.00   30.00
  Khai thác cát  (131A) SKX Huyện Phù Cát 73.10   73.10
  Khai thác đá (143D) SKX Huyện Phù Cát 7.20   7.20
  Bãi khai thác đất SKX Huyện Phù Cát 2.00   2.00
  Quy hoạch mỏ đất san lấp SKX Huyện Phù Cát 13.50   13.50
  Quy hoạch mỏ đất san lấp SKX Huyện Phù Cát 5.00   5.00
  Quy hoạch mỏ đất san lấp SKX Huyện Phù Cát 3.00   3.00
  Quy hoạch mỏ đất san lấp SKX Huyện Phù Cát 3.50   3.50
6 Đất giao thông          
  Xây dựng mới tuyến tránh Quốc lộ 1 qua huyện Phù Cát  DGT Huyện Phù Cát 13.20   13.20
  Đường ven biển ĐT.639 (đoạn từ Cát Tiến đến Quốc lộ 19 mới)  DGT Huyện Phù Cát 20.00   20.00
   Nâng cấp Đường ĐT633 ( Chợ Gồm -Đề Gi) DGT Huyện Phù Cát 16.50   16.50
  Hệ thống cấp nước Khu kinh tế Nhơn Hội DGT Huyện Phù Cát 4.74   4.74
  Đường giao thông Cát Sơn (Từ nhà ông Thuận đến trạm bơm; Từ cầu Nước Nai đi NC) DGT Huyện Phù Cát 0.34   0.34
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 1.30   1.30
  Đường giao thông nông thôn xã Cát Hanh DGT Huyện Phù Cát 1.13   1.13
  Đường giao thông nông thôn xã Cát Tài DGT Huyện Phù Cát 0.52   0.52
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 1.87   1.87
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 0.50   0.50
  Đường giao thông (tuyến liên huyện Phù Cát - thị xã An Nhơn, từ xã Cát Nhơn đi xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn) DGT Huyện Phù Cát 3.27   3.27
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 5.95   5.95
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 0.79   0.79
  Đường giao thông DGT Huyện Phù Cát 1.35   1.35
  Giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 1.53   1.53
  Giao thông đô thị DGT Huyện Phù Cát 3.70   3.70
  Đường giao thông nông thôn DGT Huyện Phù Cát 2.00   2.00
  Đường ven biển phía Tây Đầm Thị nại-đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi DGT Huyện Phù Cát 7.08   7.08
7 Đất thủy lợi          
  Hệ thống thủy lợi nông thôn xã Cát Tài DTL Huyện Phù Cát 0.24   0.24
  Khu tái định cư đường ven biển (khu Tân Thắng) DTL Huyện Phù Cát 4.74   4.74
  Mương bê tông (Mương suối đá; mương hồ Hóc Xeo) DTL Huyện Phù Cát 1.05   1.05
  Kênh mương nội đồng DTL Huyện Phù Cát 0.28   0.28
  Sửa chữa gia cố đê Chánh Thắng DTL Huyện Phù Cát 0.80   0.80
  Hệ thống thủy lợi nông thôn xã Cát Hưng DTL Huyện Phù Cát 2.88   2.88
  Sửa chữa, nâng cấp đập dâng Đức Phổ DTL Huyện Phù Cát 0.80   0.80
  Sữa chữa và nâng cấp đập Lão Tâm DTL Huyện Phù Cát 2.00   2.00
8 Đất xây dựng cơ sở văn hóa          
  Khu văn hóa thể thao xã DVH Huyện Phù Cát 1.04   1.04
  Nhà truyền thống Cát Trinh DVH Huyện Phù Cát 2.94   2.94
  Quỹ đất xây dựng các công trình văn hóa DVH Huyện Phù Cát 40.00   44.00
  Công viên DVH Huyện Phù Cát 0.41   0.41
  Khu văn hóa thể thao xã DVH Huyện Phù Cát 1.04   1.04
9 Đất xây dựng cơ sở y tế          
  Quỹ đất xây dựng các công trình y tế DYT Huyện Phù Cát 5.00   5.00
  Trạm y tế xã DYT Huyện Phù Cát 0.40   0.40
10 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo          
  Trường THPT Khu vực Nhơn Hội - Cát Tiến
(HM: Xây dựng trường mới theo quy hoạch)
DGD Huyện Phù Cát 2.00   2.00
  Quỹ đất xây dựng các công trình giáo dục DGD Huyện Phù Cát 31.00   31.00
  Mở rộng trường tiểu Cát Chánh DGD Huyện Phù Cát 0.20   0.20
  Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh DGD Huyện Phù Cát 0.21   0.21
  Trường Mầm non thôn Phú Hiệp DGD Huyện Phù Cát 0.25   0.25
  Trường Mẫu giáo (thôn Chánh Hóa, thôn Chánh Thiện) DGD Huyện Phù Cát 0.17   0.17
  Trường tiểu học số 2 Cát Tường, điểm trường thôn Chánh Liêm DGD Huyện Phù Cát 0.22   0.22
11 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao          
  Quỹ đất xây dựng các công trình thể thao DTT Huyện Phù Cát 8.00   8.00
  Sân thể thao (thôn Tường Sơn, Phú Gia, Kiều Đông, Xuân Quang) DTT Huyện Phù Cát 0.50   0.50
12 Đất công trình năng lượng          
  Nhà máy điện gió PNE 1 DNL Huyện Phù Cát 50.00   50.00
  Nhà máy điện gió PNE 2 DNL Huyện Phù Cát 70.00   70.00
  Nhà máy điện gió PNE 3 DNL Huyện Phù Cát 50.00   50.00
  Nhà máy điện mặt trời Cát Hiệp 2 DNL Huyện Phù Cát 50.00   50.00
  Nhà máy điện mặt trời hồ Hội Sơn DNL Huyện Phù Cát 100.00   100.00
  Nhà máy điện mặt trời Cát Hiệp 3 DNL Huyện Phù Cát 108.00   108.00
  Nhà máy điện mặt trời Cát Hiệp 4 DNL Huyện Phù Cát 110.00   110.00
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.26   0.26
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.11   0.11
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 1.21   1.21
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.34   0.34
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.39   0.39
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.29   0.29
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.11   0.11
  Hệ thống lưới điện nông thôn DNL Huyện Phù Cát 0.07   0.07
13 Đất có di tích lịch sử - văn hóa          
  Khu di tích cách mạng Hòn Chè DDT Huyện Phù Cát 10.00   8.71
14 Đất bãi thải, xử lý chất thải          
  Nhà máy xử lý rác thải DRA Huyện Phù Cát 46.25   46.25
  Bải chôn lấp rác thải DRA Huyện Phù Cát 1.97   1.97
15 Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng          
  Mở rộng nghĩa địa NTD Huyện Phù Cát 14.70   14.70
  Nghĩa địa thôn Mỹ Hóa NTD Huyện Phù Cát 1.23   1.23
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân NTD Huyện Phù Cát 4.16   4.16
  Mở rộng nghĩa địa (Núi ông Đậu và trên Miếu Ất) NTD Huyện Phù Cát 18.10   18.10
  Nghĩa trang nhân dân NTD Huyện Phù Cát 6.41   6.41
  Quy hoạch mở rộng nghĩa địa gò Cây Xay NTD Huyện Phù Cát 0.32   0.32
16 Đất chợ          
  Chợ chiều Cát Thành DCH Huyện Phù Cát 0.73   0.73
17 Đất sinh hoạt cộng đồng            
  Công viên xã Cát Tài DSH Huyện Phù Cát 0.38   0.38
  Nhà sinh hoạt xóm Sơn Long Bắc DSH Huyện Phù Cát 0.07   0.07
  Mở rộng Nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Thắng DSH Huyện Phù Cát 0.06   0.06
  Nhà sinh hoạt văn hóa (thôn Chánh Lạc, Phú Gia, Kiều Đông, Chánh Liêm, DSH Huyện Phù Cát 0.85   0.85
18 Đất ở tại nông thôn            
  Khu phức hợp đô thị biển quốc tế FLC Bình Định ONT Huyện Phù Cát 1,800.00   1,800.00
  Đất ở nông thôn huyện Phù Cát ONT Huyện Phù Cát 160.36   160.36
  Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3 đường Quốc lộ 19B - đường ĐT 640, xã Cát Tiến ONT Huyện Phù Cát 11.48   11.48
  Khu dân cư (nằm giữa Khu tái định cư thôn Chánh Lý, xã Cát Tường và Đường trục Khu kinh tế nối dài) ONT Huyện Phù Cát 0.21   0.21
  Khu dân cư xã Cát Sơn ONT Huyện Phù Cát 2.43   2.43
  Khu dân cư xã Cát Lâm ONT Huyện Phù Cát 4.07   4.07
  Khu dân cư xã Cát Hiệp ONT Huyện Phù Cát 3.50   3.50
  Khu dân cư xã Cát Hanh ONT Huyện Phù Cát 5.87   5.87
  Khu dân cư xã Cát Tài ONT Huyện Phù Cát 4.28   4.28
  Khu dân cư xã Cát Minh ONT Huyện Phù Cát 7.68   7.68
  Khu dân cư xã Cát Khánh ONT Huyện Phù Cát 27.21   27.21
  Khu dân cư xã Cát Thành ONT Huyện Phù Cát 6.22   6.22
  Khu dân cư xã Cát hải ONT Huyện Phù Cát 13.21   13.21
  Khu dân cư xã Cát Tiến ONT Huyện Phù Cát 6.91   6.91
  Khu dân cư xã Cát Chánh ONT Huyện Phù Cát 2.22   2.22
  Khu dân cư xã Cát Thắng ONT Huyện Phù Cát 5.59   5.59
  Khu dân cư xã Cát Nhơn ONT Huyện Phù Cát 14.29   14.29
  Khu dân cư xã Cát Tường ONT Huyện Phù Cát 17.41   17.41
  Khu dân cư xã Cát Tân ONT Huyện Phù Cát 8.57   8.57
  Khu dân cư xã Cát Trinh ONT Huyện Phù Cát 17.72   17.72
  Khu dân cư xã Cát Hưng ONT Huyện Phù Cát 9.20   9.20
19 Đất ở tại đô thị           
  Đất ở đô thị huyện Phù Cát ODT Huyện Phù Cát 165.00   165.00
  Khu dân cư đô thị ODT Huyện Phù Cát 6.47   6.47
  Khu đất ở đô thị ODT Huyện Phù Cát 6.47   6.47
20 Đất xây dựng trụ sở cơ quan            
  khu trung tâm hành chính TSC Huyện Phù Cát 5.00   5.00
III CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC          
  Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm CLN Huyện Phù Cát 60.00   60.00
  Quy hoạch đất trồng cây lâu năm CLN Huyện Phù Cát 794.00   794.00
  Chuyển đất CSD sang đất trồng cây hàng năm khác HNK Huyện Phù Cát 800.00   800.00
  Đất trang trại (Chăn nuôi, trồng trọt) NKH Huyện Phù Cát 10.00   10.00
  Đất trang trại (Chăn nuôi, trồng trọt) NKH Huyện Phù Cát 12.50   12.50
  Đất trang trại (Chăn nuôi, trồng trọt) NKH Huyện Phù Cát 17.20   17.20
  Đất trang trại (Chăn nuôi, trồng trọt) NKH Huyện Phù Cát 8.90   8.90
  Đất trang trại (Chăn nuôi, trồng trọt) NKH Huyện Phù Cát 9.41   9.41
  Đất nông nghiệp khác NKH Huyện Phù Cát 2.22   2.22
  Đất nông nghiệp khác (trang trại) NKH Huyện Phù Cát 4.60   4.60
  Đất nông nghiệp khác (trang trại) NKH Huyện Phù Cát 25.50   25.50
  Đất nông nghiệp khác (trang trại) NKH Huyện Phù Cát 12.00   12.00
  Đất nông nghiệp khác (trang trại) NKH Huyện Phù Cát 1.75   1.75

 



VĂN BẢN MỚI

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Xây dựng

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

Sở Tài nguyên và Môi trường

Chuyên trang thị trường bất động sản

Báo Đầu tư điện tử

Cỗng thông tin quy hoạch Việt Nam

Bộ xây dựng

Hình ảnh hoạt động
Bình Định: Công bố đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Định đến năm 2035
Clip hoạt động
Liên kết website