Danh mục Công trình quy hoạch huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

Dự thảo Danh mục công trình Quy hoạch huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

 21/03/2022 18:54:32 |  42

Danh mục Công trình quy hoạch huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 (Dự thảo)

DỰ THẢO DANH MỤC CÔNG TRÌNH  CỦA HUYỆN HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050)
 
STT Hạng mục Mã quy hoạch vị trí
(cấp huyện)
Diện tích (ha)
Quy hoạch Hiện trạng Tăng thêm
A Công trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh           
Đất quốc phòng          
  Trường bắn, thao trường huấn luyện cho LLVT Hoài Nhơn (tại Hóc Ké - Giao Hội 1) CQP Thị xã Hoài Nhơn 20.08   20.08
  Công trình đường hầm Sh02-BĐ13/ thị xã Hoài Nhơn CQP Thị xã Hoài Nhơn 30.00   30.00
  Trường bắn, thao trường huấn luyện cho LLVT Hoài Nhơn (tại Hóc Ké -Giao Hội 1) CQP Thị xã Hoài Nhơn 20.08    
  Đất quốc phòng CQP Thị xã Hoài Nhơn 1.70   1.70
Đất an ninh          
  Trụ sở làm việc Công an thị xã (mới) CAN Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Nhà làm việc công an xã Hoài Mỹ CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
  Nhà làm việc công an phường Hoài Đức CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.14   0.14
  Nhà làm việc công an phường Hoài Hảo CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.05   0.05
  Nhà làm việc công an phường  Tam Quan Nam CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.11   0.11
  Trụ sở làm việc Công an thị xã (mới) CAN Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Nhà làm việc công an xã Hoài Mỹ CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
  Nhà làm việc công an phường Hoài Đức CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.14   0.14
  Nhà làm việc công an phường Hoài Hảo CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.05   0.05
  Nhà làm việc công an phường Tam Quan Nam CAN Thị xã Hoài Nhơn 0.11   0.11
3 Đất giao thông          
  Đường Cao tốc Bắc - Nam phía Đông  DGT Thị xã Hoài Nhơn 70.00   70.00
B CÔNG TRÌNH CẤP TỈNH          
1 Đất cụm công nghiệp          
  CCN Bồng Sơn SKN Thị xã Hoài Nhơn 30.50   30.50
  CCN Hoài Tân SKN Thị xã Hoài Nhơn 74.50   74.50
  CCN Hoài Hảo SKN Thị xã Hoài Nhơn 17.00   17.00
  CCN Tường Sơn SKN Thị xã Hoài Nhơn 15.00   15.00
  CCN Ngọc Sơn - Hoài Thanh Tây SKN Thị xã Hoài Nhơn 47.64   47.64
  CCN Hoài Châu SKN Thị xã Hoài Nhơn 25.00   25.00
  CCN Hoài Thanh Tây SKN Thị xã Hoài Nhơn 8.90   8.90
  CCN Hoài Hương SKN Thị xã Hoài Nhơn 11.80   11.80
  CCN Đệ Đức - Hoài Tân SKN Thị xã Hoài Nhơn 21.00   21.00
  CCN Thiết Đính Bắc SKN Thị xã Hoài Nhơn 50.00   50.00
  CCN Hoài Đức  SKN Thị xã Hoài Nhơn 58.93 17.00 41.93
  CCN Mỹ An  SKN Thị xã Hoài Nhơn 50.00   50.00
  Cụm công nghiệp Ngọc Sơn - Phường Hoài Thanh Tây SKN Thị xã Hoài Nhơn 47.64   47.64
  Cụm công nghiệp Hoài châu SKN Thị xã Hoài Nhơn 25.90   25.90
  Cụm công nghiệp Hoài Hảo SKN Thị xã Hoài Nhơn 8.43   8.43
  Cụm công nghiệp Tường Sơn SKN Thị xã Hoài Nhơn 1.10   1.10
2 Đất thương mại dịch vụ          
  Khu du lịch sinh thái Lộ Diêu TMD Thị xã Hoài Nhơn 100.00   100.00
  Khu du lịch Gành Diêu Quang TMD Thị xã Hoài Nhơn 30.00   30.00
  Khu phức hợp Trung tâm Thương mại-khách sạn-nhà hàng kết hợp dịch vụ giải trí thể thao TMD Thị xã Hoài Nhơn 15.00   15.00
  Khu hoạt động trải nghiệm nghề cá kết hợp du lịch sinh thái điểm An Dũ TMD Thị xã Hoài Nhơn 10.00   10.00
  Dự án Nông trại xanh kết hợp du lịch sinh thái La Vuông TMD Thị xã Hoài Nhơn 200.00   200.00
  Các khu dịch vụ thương mại du lịch dọc bờ biển huyện Hoài Nhơn TMD Thị xã Hoài Nhơn 80.00   80.00
  Khu thương mại dịch vụ phía Bắc bến xe bus xã Tam Quan Bắc TMD Thị xã Hoài Nhơn 2.10   2.10
  Khu thương mại dịch vụ phía Nam bến xe bus xã Tam Quan Bắc TMD Thị xã Hoài Nhơn 0.12   0.12
  Khu du lịch tắm biển nghỉ dưỡng Tam Quan Nam TMD Thị xã Hoài Nhơn 32.00   32.00
  Các điểm du lịch ven biển Hoài Hải - Tam Quan Bắc TMD Thị xã Hoài Nhơn 35.00   35.00
  Khu thương mại dịch vụ TMD Thị xã Hoài Nhơn 0.26   0.26
  Khu hoạt động trải nghiệm nghề cá kết hợp du lịch sinh thái ven cửa biển An Du TMD Thị xã Hoài Nhơn 10.00   10.00
  Cửa hàng xăng dầu Lan Anh TMD Thị xã Hoài Nhơn 1.40   1.40
  Đất thương mại dịch vụ TMD Thị xã Hoài Nhơn 0.10   0.10
  Đất thương mại dịch vụ phía đông khu dân cư Phú Mỹ Lộc TMD Thị xã Hoài Nhơn 4.50   4.50
  Đất thương mại dịch vụ (phía Nam và phía Bắc cây xăng dầu Bảy Cường) TMD Thị xã Hoài Nhơn 4.65   4.65
  Đất xăng dầu TMD Thị xã Hoài Nhơn 0.50   0.50
  Đất thương mại dịch vụ TMD Thị xã Hoài Nhơn 0.73   0.73
3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp          
  Nhà máy chế biến tổ yến tinh và sản xuất nước yến trưng đường phèn SKC Thị xã Hoài Nhơn 1.71   1.71
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 0.50   0.50
  Khu giết mổ tập trung có tục danh Hố Lý - khu phố Đệ Đức 1, phường Hoài Tân SKC Thị xã Hoài Nhơn 5.50   5.50
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 3.20   3.20
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 0.29   0.29
  Mở rộng nhà máy may Hoài Hương SKC Thị xã Hoài Nhơn 0.10   0.10
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 8.50   8.50
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 0.58   0.58
  Đất sản xuất kinh doanh SKC Thị xã Hoài Nhơn 0.70   0.70
4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm           
  Điểm khai thác cát xây dựng dọc sông Lại Giang SKX Thị xã Hoài Nhơn 10.00   10.00
  Đất san lấp phường Hoài Tân (Khu Gò Điều, Khoảnh 115, tk 9). SKX Thị xã Hoài Nhơn 10.00   10.00
  Đất san lấp SKX Thị xã Hoài Nhơn 8.00   8.00
  Đất san lấp SKX Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Đất san lấp Đồi 2 SKX Thị xã Hoài Nhơn 2.50   2.50
  Đất san lấp SKX Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Đất san lấp SKX Thị xã Hoài Nhơn 29.10   29.10
  Đất san lấp SKX Thị xã Hoài Nhơn 5.00   5.00
  Đất san lấp khu vực đồi 57 thôn Mỹ Bình 3; Hóc Hoẳng; Hóc Răm SKX Thị xã Hoài Nhơn 5.00   5.00
  Đất san lấp khu vực Gò Trường thôn Tân An SKX Thị xã Hoài Nhơn 7.13   7.13
  Đất cấp phối xây dựng (Đồi mướp thôn Nhuận An) SKX Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
5 Đất giao thông          
  Nâng cấp, mở rộng Đường ĐT629  DGT Thị xã Hoài Nhơn 12.40   12.40
  Xây dựng đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) đoạn Km113 –Km130  DGT Thị xã Hoài Nhơn 12.40   12.40
  Xây dựng khu âu thuyền để neo đậu tàu thuyền DGT Thị xã Hoài Nhơn 70.00   70.00
  Đường lâm nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh DGT Thị xã Hoài Nhơn 40.05   40.05
  Đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu DGT Thị xã Hoài Nhơn 5.82   5.82
  Làm mới tuyến đường từ thành Sơn Tây - Tuy An (Hồ Suối Mới) DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.32   2.32
  Mở rộng giao thông từ ngã 3 chùa Ngọc An Trung đến đường ĐT 639 DGT Thị xã Hoài Nhơn 4.90   4.90
  Đường bê tông giáp đường ranh 2 xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.90   2.90
  Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Cầu Chui - QL1A cũ xã Hoài Châu Bắc đến giáp đường bê tông khu phố Trường Xuân Đông - P. Tam Quan Bắc đi Phổ Châu - Quảng Ngãi DGT Thị xã Hoài Nhơn 8.60   8.60
  Tuyến đường ven biển ĐT 639 đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh đi qua phường Hoài Hương; Hoài Thanh; Tam Quan Nam; Tam Quan Bắc DGT Thị xã Hoài Nhơn 15.62   15.62
  Tuyến đường ven biển (ĐT 639) đoạn từ Mỹ Thành đến Cầu Lại Giang DGT Thị xã Hoài Nhơn 26.18   26.18
  Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Gò Dài và Khu dân cư dọc tuyến DGT Thị xã Hoài Nhơn 6.77   6.77
  Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, từ đầu mối đập Lại Giang đến giáp Quốc lộ 1A mới; Từ khu dân cư Tây Bắc Chợ - Cầu số 4 DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.22   2.22
  Nâng cấp mở rộng đường Tài Lương -Ca Công DGT Thị xã Hoài Nhơn 5.16   5.16
  Mở rộng tuyến An Đông (Bồng Sơn) đi Hoài Xuân - Hoài Hương DGT Thị xã Hoài Nhơn 8.30   8.30
  Tuyến đường liên phường Hoài Tân từ QL1 đến phường Hoài Xuân DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.66   2.66
  Mở rộng Đường Thái Lợi (Tam Quan đi Tam Quan Nam) và khu dân cư dọc tuyến DGT Thị xã Hoài Nhơn 7.59   7.59
  Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới phía bắc KDC Phú Mỹ Lộc QL1A cũ và QL1A mới DGT Thị xã Hoài Nhơn 3.30   3.30
  Mở rộng tuyến ĐH 09 B Phụng Du -Tuý Sơn DGT Thị xã Hoài Nhơn 5.20   5.20
  Hỗ trợ đầu tư xây dựng tuyến đường thay thế đường Trần Phú và khu dân cư dọc tuyến tại Thị trấn Tam Quan, phường Tam Quan Bắc và phường Hoài Hảo thị xã Hoài Nhơn DGT Thị xã Hoài Nhơn 11.50   11.50
  Đường kết nối giữa QL 1A cũ và QL 1A mới tại km 1145+540 trên địa bàn thị trấn Bồng Sơn , Hoài Nhơn, Bình Định DGT Thị xã Hoài Nhơn 10.90   10.90
  Tuyến đường cây Khế đến di tích lịch sử Trạm phẫu xã Hoài Mỹ DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.30   2.30
  Mở rộng tuyến đường ngõ Niên đến nhà tưởng niệm DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.09   0.09
  Mở rộng tuyến đường nội đồng DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.80   0.80
  Mở rộng đường từ Tỉnh lộ ĐT-630 đến Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam (mỗi bên 2,0 m) DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.60   0.60
  Mở rộng đường từ ngã 3 Đồi Bà Lê (Định Bình) đến Trường mầm non Định Bình (mỗi bên 2,0m) DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.36   0.36
  Điểm đen đường Tây tỉnh DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.05   0.05
  Mở rộng đường Ngọc An - Lương Thọ DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.47   0.47
  Tuyến đường sau khu hành chính xã Hoài Sơn DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.22   0.22
  Mở rộng đường từ trường mầm non đến cầu Hông DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.10   0.10
  Mở rộng tuyến đường xóm 4 Hy Văn (từ bình điện đến suối) DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.12   0.12
  Mở rộng giao thông đô thi và đường nội đồng năm 2020 DGT Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Mở rộng đường đi từ nhà Nĩ qua cống nhà Xuân đến bờ vùng nhà Ngôn DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.05   0.05
  Mở rộng, sữa chữa và bê tông tuyến đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến cầu chợ Ân khu phố 1 DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.50   0.50
  Mở rộng, sữa chữa và bê tông tuyến đường Thái Mỹ khu phố 2 DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.40   0.40
  Mở rộng đường từ nhà ông Hùng đến giáp đường Thái Mỹ DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.10   0.10
  Mở rộng tuyến đường liên khu phố, L = 2,200 DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.22   0.22
  Đường bê tông xi măng khu phố 1 từ đường Đào Duy Từ nhà ông Lượn đến đường bờ kè khu phố 1; khu phố 5 từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa đến nhà ông Thưởng ông Thuận; khu phố 5 từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Trần Phú DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.47   0.47
  Tuyến đường từ cổng Chào đến sông Xưỡng DGT Thị xã Hoài Nhơn 1.02   1.02
  Mở rộng đường từ đập Bà Đá đến nhà ông Thêm DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.08   0.08
  Mở rộng từ giáp đường Ngọc An -Lương Thọ vào Gò Mô DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.22   0.22
  Tuyến đường từ giáp đường bê tông xuống Tam Quan Nam đến nhà ông Thu tổ Phụng Hòa DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.10   0.10
  Đường trục chính vào Cụm công nghiệp Hoài Tân DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Đường từ chợ Bộng đến ĐT 63 8 DGT Thị xã Hoài Nhơn 5.00   5.00
  Xây dựng mới đường kết nối Quốc Lộ 1A đến ĐT 639 đoạn từ phường Hoài Thanh Tây - Phường Hoài Thanh -Phường Tam Quan Nam DGT Thị xã Hoài Nhơn 20.00   20.00
  Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số DGT Thị xã Hoài Nhơn 4.72   4.72
  Mở rộng đường tuyến Bình Chương đi Hoài Hải DGT Thị xã Hoài Nhơn 2.30   2.30
  Giao thông nông thôn và giao thông nội đồng xã Hoài Sơn năm 2021 DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.65   0.65
  Đường giao thông nội đồng Đệ Đức 2, 3 (đồng Phú Trăng tuyến giữa) DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
  Đường vào nhà máy may Khánh Toàn DGT Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
6 Đất thủy lợi          
  Dự án Quản lý thiên tai-WB5 DTL Thị xã Hoài Nhơn 8.13   8.13
  Kè chống xói lỡ khu dịch vụ hậu cầu nghề cá  DTL Thị xã Hoài Nhơn 5.66   5.66
  Trạm bơm tăng áp (nước sạch) (khu phố Định Bình) DTL Thị xã Hoài Nhơn 0.21   0.21
  Dự án cung cấp nước sạch cho các xã Hoài Sơn, Hoài Châu Bắc, Hoài Châu DTL Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Hệ thống thoát nước Bồng Sơn DTL Thị xã Hoài Nhơn 0.11   0.11
  Kiên cố kênh Lại Giang từ K0-K4+350 DTL Thị xã Hoài Nhơn 2.09   2.09
  Công trình hoàn trả kênh mương cụm công nghiệp DTL Thị xã Hoài Nhơn 0.53   0.53
  Kè chống sạt lở sông Xưởng DTL Thị xã Hoài Nhơn 6.86   6.86
  Chỉnh trị dòng chảy sông dừa DTL Thị xã Hoài Nhơn 1.07   1.07
  Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ khu dân cư trên sông Lại Giang, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định DTL Thị xã Hoài Nhơn 7.57   7.57
  Mương Thoát nước khu dân cư quy hoạch Đồng Bàu Rong DTL Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
  Mở rộng đập ông Pha DTL Thị xã Hoài Nhơn 0.02   0.02
  Kè ngăn lũ khu dân cư Phú An - Hoài Hương (giai đoạn 2, 3) DTL Thị xã Hoài Nhơn 8.91   8.91
7 Đất xây dựng cơ sở văn hóa          
  Quảng trường Biển tại phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn DVH Thị xã Hoài Nhơn 2.57   2.57
  Quỹ đất xây dựng các công trình văn hóa DVH Thị xã Hoài Nhơn 40.00   41.00
8 Đất xây dựng cơ sở y tế          
  Mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn DYT Thị xã Hoài Nhơn 1.00   1.00
  Mở rộng Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn DYT Thị xã Hoài Nhơn 0.50   0.50
  Quỹ đất xây dựng các công trình y tế DYT Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Mở rộng trạm y tế DYT Thị xã Hoài Nhơn 0.17   0.17
9 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo          
  Quỹ đất xây dựng các công trình giáo dục DGD Thị xã Hoài Nhơn 17.00   17.00
  Mở rộng Trường tiểu học Bồng Sơn -điểm Tin Lành DGD Thị xã Hoài Nhơn 0.05   0.05
  Trường mẫu giáo Chương Hòa DGD Thị xã Hoài Nhơn 0.06   0.06
  MR Trường tiểu học Bồng Sơn (Khối 5) DGD Thị xã Hoài Nhơn 0.16   0.16
  Mở rộng trường tiểu học Hoài Sơn DGD Thị xã Hoài Nhơn 0.30   0.30
  Mở rộng trường mầm non Diễn Khánh DGD Thị xã Hoài Nhơn 0.08   0.08
10 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao          
  Quỹ đất xây dựng các công trình thể thao DTT Thị xã Hoài Nhơn 10.00   10.00
  Nhà văn hóa và Sân thể thao các khu phố (Tài Lương 1,2, 3,4; Ngọc Sơn Bắc; Ngọc Sơn Nam; Ngọc An Tây; Ngọc An Trung, Ngọc An Đông) DTT Thị xã Hoài Nhơn 2.21   2.21
  Khu thể thao xã DTT Thị xã Hoài Nhơn 1.05   1.05
  MR Khu thể thao xã DTT Thị xã Hoài Nhơn 0.30   0.30
11 Đất công trình năng lượng          
  Nhà máy điện năng lượng Mặt trời Phường Bồng Sơn DNL Thị xã Hoài Nhơn 43.20   43.20
  Nhà máy điện gió HCG Hoài Nhơn (Ngoài khơi) DNL Thị xã Hoài Nhơn 53.00   53.00
  Nhà máy điện mặt trời Hoài Đức DNL Thị xã Hoài Nhơn 50.00   50.00
  Nhà máy điện mặt trời QNY DNL Thị xã Hoài Nhơn 40.00   40.00
  Nhà máy điện mặt trời Hoài Thanh DNL Thị xã Hoài Nhơn 60.00   60.00
  Nhà máy điện năng lượng Mặt trời Phường Bồng Sơn DNL Thị xã Hoài Nhơn 54.00   54.00
  Đường dây 220KV Quãng Ngãi - Quy Nhơn (đoạn qua địa bàn Hoài Nhơn) DNL Thị xã Hoài Nhơn 0.01   0.01
  Nâng cấp ĐZ 110KV TBA 220kv Quãng Ngãi - Đức Phổ - Tam Quan DNL Thị xã Hoài Nhơn 1.19   1.19
  Xây dựng và cải tạo, nâng công suất truyền tải của các tuyến đường dây trung áp DNL Thị xã Hoài Nhơn 0.38   0.38
12 Đất có di tích lịch sử - văn hóa          
  Di tích trận tập kích trụ sở ngụy quyền xã Hoài Sơn năm 1961 DDT Thị xã Hoài Nhơn 1.00   1.00
  Di tích Thác Đá Hạ DDT Thị xã Hoài Nhơn 1.00   1.00
13 Đất bãi thải, xử lý chất thải          
  Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Hoài Nhơn (giai đoạn 1) DRA Thị xã Hoài Nhơn 8.50   8.50
  Khu xử lý rác thải Bắc Hoài Nhơn DRA Thị xã Hoài Nhơn 20.00   20.00
14 Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng          
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân phường Bồng sơn NTD Thị xã Hoài Nhơn 3.48   3.48
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân Ngọc Sơn Nam; Ngọc An Tây; Ngọc Sơn Bắc NTD Thị xã Hoài Nhơn 11.50   11.50
  Làm mới nghĩa trang nhân dân Gò Gạo (khu phố Giao Hội 1) NTD Thị xã Hoài Nhơn 7.90   7.90
  Mở rộng Nghĩa trang nhân dân Hố Me NTD Thị xã Hoài Nhơn 1.11   1.11
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân phường Tam Quan Bắc NTD Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu phố An Dinh 1 NTD Thị xã Hoài Nhơn 2.00   2.00
  Mở rộng nghĩa trang nhân dân  vị trí  Hố Tre  tiểu khu 61C khu phố Thiện Đức  NTD Thị xã Hoài Nhơn 2.50   2.50
  Nghĩa trang nhân dân phường Bồng sơn NTD Thị xã Hoài Nhơn 12.00   12.00
  Mở rộng nghĩa địa Gò Cốc NTD Thị xã Hoài Nhơn 4.00   4.00
  Nghĩa trang nhân dân thôn Cự Lễ; Hội Phú NTD Thị xã Hoài Nhơn 4.00   4.00
  Xây dựng nghĩa trang nhân dân Gò Lôi -Định Công NTD Thị xã Hoài Nhơn 1.00   1.00
  Xây dựng nghĩa trang nhân dân Hà Xuyên- Công Lương NTD Thị xã Hoài Nhơn 1.00   1.00
  Nghĩa trang nhân dân thôn Lộ Diêu NTD Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Xây dựng nghĩa trang nhân Bắc đập ông Gấm NTD Thị xã Hoài Nhơn 1.50   1.50
15 Đất sinh hoạt cộng đồng            
  Nhà văn hóa thôn Cự Tài 2, Mỹ Bình 2 DSH Thị xã Hoài Nhơn 0.15   0.15
  Nhà văn hóa khu phố 1, khu phố 7, khu phố 8 DSH Thị xã Hoài Nhơn 0.49   0.49
  Nhà văn hóa Lâm Trúc 1, An Dinh 2, An Dinh 1 DSH Thị xã Hoài Nhơn 0.57   0.57
16 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng            
  Hoa viên cây xanh khu phố Bình Chương DKV Thị xã Hoài Nhơn 0.04   0.04
  Đất công cộng (cây xanh) Đông + Tây Đồng Đất Chai - Hoài Thanh Tây; Hoài Tân DKV Thị xã Hoài Nhơn 1.50   1.50
  Khu hoa viên cửa ngõ Tam Quan Nam DKV Thị xã Hoài Nhơn 0.70   0.70
  Đất trung tâm công cộng DKV Thị xã Hoài Nhơn 0.63   0.63
  Hoa viên cây xanh (Phía đông khu tái định cư Bàu Rong và trụ sở công an thị xã) DKV Thị xã Hoài Nhơn 9.00   9.00
17 Đất ở tại nông thôn            
  Đất ở nông thôn Thị xã Hoài Nhơn ONT Thị xã Hoài Nhơn 151.95   151.95
  Khu dân cư xã Hoài Hải ONT Thị xã Hoài Nhơn 0.50   0.50
  Khu dân cư xã Hoài Mỹ ONT Thị xã Hoài Nhơn 3.29   3.29
  Khu dân cư xã Hoài Sơn ONT Thị xã Hoài Nhơn 6.04   6.04
  Khu dân cư xã Hoài Châu ONT Thị xã Hoài Nhơn 8.77   8.77
  Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc ONT Thị xã Hoài Nhơn 12.07   12.07
  Khu dân cư xã Hoài Phú ONT Thị xã Hoài Nhơn 8.67   8.67
  Khu dân cư Phúc Gia Tân ONT Thị xã Hoài Nhơn 42.00   42.00
18 Đất ở tại đô thị           
  Đất ở Thị trấn Bồng Sơn ODT Thị xã Hoài Nhơn 90.00   90.00
  Khu Hành chính, dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng giai đoạn 2 ODT Thị xã Hoài Nhơn 19.41   19.41
  Khu dân cư phường Bồng Sơn  ODT Thị xã Hoài Nhơn 6.77   6.77
  Khu đô thị, dịch vụ bờ Bắc sông Lại Giang ODT Thị xã Hoài Nhơn 50.00   50.00
  Khu dân cư phường Hoài Xuân ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.99   8.99
  Khu đô thị dịch vụ khu phố Bình Chương Nam ODT Thị xã Hoài Nhơn 29.85   29.85
  Khu đô thị, dịch vụ Nam sông Lại Giang ODT Thị xã Hoài Nhơn 30.40   30.40
  Khu đô thị Phú Mỹ Hương ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.44   8.44
  Khu dân cư phường Hoài Hương ODT Thị xã Hoài Nhơn 10.67   10.67
  Khu tái định cư thuộc công trình Tuyến đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh;  ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.34   8.34
  Khu đô thị Phú Mỹ Tân ODT Thị xã Hoài Nhơn 20.00   20.00
  Khu dân cư phường Hoài Tân ODT Thị xã Hoài Nhơn 13.19   13.19
  Khu dân cư Phường Hoài Hảo ODT Thị xã Hoài Nhơn 16.64   16.64
  Khu đô thị Khang Mỹ Lộc ODT Thị xã Hoài Nhơn 15.33   15.33
  Khu dân cư phường Tam Quan Bắc ODT Thị xã Hoài Nhơn 20.18   20.18
  Khu dân cư phường Tam Quan Bắc  ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.00   8.00
  Khu đô thị mới phía Bắc Khu dân cư Phú Mỹ Lộc QL1A cũ và QL1A mới; Khu đô thị mới phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng ODT Thị xã Hoài Nhơn 16.96   16.96
  Khu dân cư-Dịch vụ-Thương mại Tam Quan Nam ODT Thị xã Hoài Nhơn 11.50   11.50
  Khu dân cư phường Tam Quan Nam ODT Thị xã Hoài Nhơn 7.52   7.52
  Khu dân cư khu phố 2 phường Bồng Sơn ODT Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Khu dân cư phường Bồng Sơn (Trụ sở Khu phố Thiết Đắc (cũ); Khu dân cư riêng lẻ tại Khu phố Liêm Bình ; Khu dân cư Khu phố 2; Khu dân cư Đồng Giống, vị trí trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân thị xã) ODT Thị xã Hoài Nhơn 6.77   6.77
  Khu dân cư dọc tuyến đường kết nối giữa Quốc lộ 1 cũ và Quốc lộ 1 mới tại Km1145+540, trên địa bàn phường Bồng Sơn ODT Thị xã Hoài Nhơn 3.38   3.38
  Đất xây dựng nhà ở xã hội; Khu dân cư Đồng Đất Sét ; Đất khu dân cư thị trấn Bồng Sơn ; Khu dân cư dọc Kênh Lại Giang ODT Thị xã Hoài Nhơn 14.13   14.13
  Khu dân cư - DV chợ nông sản ODT Thị xã Hoài Nhơn 0.92   0.92
  Khu dân cư Đồng Giống ODT Thị xã Hoài Nhơn 1.84   1.84
  Khu dân cư phường Hoài Đức ODT Thị xã Hoài Nhơn 4.55   4.55
  Khu đô thị Phú Mỹ Hương ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.44   8.44
  Khu tái định cư thuộc công trình Tuyến đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh; ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.34   8.34
  Khu dân cư năm 2021 (các khu dân cư của KHSDĐ năm 2020 chuyển tiếp sang) ODT Thị xã Hoài Nhơn 17.86   17.86
  Khu tái cư do mở rộng Cụm công nghiệp Ngọc Sơn ODT Thị xã Hoài Nhơn 3.00   3.00
  Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (Khu dân cư năm 2020; Khu dân cư trường Tiểu học số 2, thuộc Khu phố Ngọc An Tây; Khu dân cư và đất giáo dục (Phía Đông - Nam trạm y tế phường); Khu dân cư và Thương mại dịch vụ của hợp tác xã Lương Sơn; Khu dân cư từ trụ sở Tài Lương 4 mới QH; Khu dân cư tại trường mẫu giáo Tài Lương 1; Khu dân cư tại trường mẫu giáo Ngọc An Đông) ODT Thị xã Hoài Nhơn 9.87   9.87
  Đất khu dân cư, thương mại dịch vụ và hoa viên cây xanh ODT Thị xã Hoài Nhơn 4.57   4.57
  Đất khu dân cư, thương mại dịch vụ phía nam trạm y tế phường Hoài Thanh Tây ODT Thị xã Hoài Nhơn 1.37   1.37
  Khu dân cư phường Tam Quan Bắc (Phía Đông QL1A cũ ở khu phố Công Thạnh; Bờ Xã Thương, Bờ Ông Tháo, Khu dân cư dọc tuyến đương QL1A-Gò Dài, Chợ Trường Xuân cũ) ODT Thị xã Hoài Nhơn 8.00   8.00
  Khu đô thị Phú Mỹ Lộc ODT Thị xã Hoài Nhơn 4.03   4.03
  Khu tái định cư tuyến đường thay thế đường Trần Phú ODT Thị xã Hoài Nhơn 0.20   0.20
  Khu dân cư khu phố 3 (Bèo phó tải); Khu dân cư khu phố 1 (Đông nhà Lê Phước); Khu dân cư khu phố 5 (Đường Cụm công nghiệp Tam Quan); Khu dân cư khu phố 7 (Đường QL 1A); Khu dân cư khu phố 8 (Bắc nhà ông Tam, Bắc nhà bà Võ Thị Sáu, Bắc nhà ông Dưỡng); Khu dân cư khu phố 9 (Nam sân thể thao khu phố 9, Nam trụ sở khu phố 9, Nam nhà bà Thanh, Tây và Đông nhà ông Bòn) ODT Thị xã Hoài Nhơn 2.05   2.05
  Khu dân cư phường Tam Quan Nam ODT Thị xã Hoài Nhơn 7.52   7.52
19 Đất xây dựng trụ sở cơ quan            
  Khu hành chính phường Hoài Thanh Tây TSC Thị xã Hoài Nhơn 2.78   2.78
  Trụ sở viện Kiểm Sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn TSC Thị xã Hoài Nhơn 0.37   0.37
III CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC          
  Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm CLN Thị xã Hoài Nhơn 90.00   90.00
  Trang trại trồng cây ăn quả NKH Thị xã Hoài Nhơn 4.50   4.50
  Điểm chăn nuôi tập trung NKH Thị xã Hoài Nhơn 7.82   7.82
  Trang trại trồng cây ăn quả NKH Thị xã Hoài Nhơn 3.18   3.18
  Dự án trồng cây ăn quả và nuôi cá nước ngọt NKH Thị xã Hoài Nhơn 1.56   1.56
  Đất quy hoạch vùng chăn nuôi tập trung NKH Thị xã Hoài Nhơn 7.00   7.00
  Điểm chăn nuôi tập trung NKH Thị xã Hoài Nhơn 5.00   5.00
  Dự án trồng măng tây NKH Thị xã Hoài Nhơn 18.00   18.00

 



VĂN BẢN MỚI

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Xây dựng

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

Sở Tài nguyên và Môi trường

Chuyên trang thị trường bất động sản

Báo Đầu tư điện tử

Cỗng thông tin quy hoạch Việt Nam

Bộ xây dựng

Hình ảnh hoạt động
Bình Định: Công bố đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Định đến năm 2035
Clip hoạt động
Liên kết website