Danh mục công trình dự án huyện An Lão, tỉnh Bình Định.

Danh mục công trình dự án huyện An Lão, tỉnh Bình Định. (theo Nghị quyết Số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 20ha đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh. Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 4)

 15/04/2022 16:50:07 |  32

Danh mục công trình dự án huyện An Lão, tỉnh Bình Định.

 

 

TT Danh mục các công trình, dự án Mã loại đất Địa điểm
 (đến cấp xã)
Năm thực hiện Diện tích Thu hồi
I ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2     20 HNK(10.5); CLN(9.5); 
1.1 Đất nông nghiệp khác 2     20 HNK(10.5); CLN(9.5); 
1 Khu chăn nuôi tập trung xã An Tân (Đồng Lau)  NKH Xã An Tân CT 2022 10 HNK(10); 
2 Khu chăn nuôi tập trung Gò Cũ NKH Xã An Hòa CT 2022 10 HNK(0.5); CLN(9.5); 
II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 157     424.369902 LUC(95.6248); LUK(3.85); HNK(40.55098); CLN(145.176422); RPH(0.05); RDD(0.46); RSX(27.79); NTS(0.0350000000000001); NKH(0.03); CQP(0.46); DGT(14.26); DTL(9.603); DBV(0.12); DVH(0.256); DYT(0.215); DGD(0.59); DTT(0.01); DCH(0.4); ONT(5.5); ODT(0.8572); TSC(0.29); DTS(0.02); DNG(0.02); TON(0.02); NTD(5.485); SON(47.7); MNC(0.53); DCS(24.9265); 
2.1 Đất phát triển hạ tầng  128     384.292 LUC(93.8848); LUK(2.62); HNK(35.056); CLN(127.805); RPH(0.05); RDD(0.46); RSX(16.63); NTS(0.0350000000000001); NKH(0.03); CQP(0.46); DGT(12.91); DTL(9.473); DBV(0.12); DVH(0.256); DYT(0.215); DGD(0.52); DTT(0.01); DCH(0.35); ONT(5.49); ODT(0.3572); TSC(0.29); DTS(0.02); DNG(0.02); TON(0.02); NTD(5.485); SON(47.7); MNC(0.53); DCS(23.535); 
2.1.1 Đất cơ sở văn hóa 12     1.69 HNK(0.24); CLN(0.06); RSX(0.54); CQP(0.06); DVH(0.24); DGD(0.09); DCH(0.35); NTD(0.06); DCS(0.05); 
1 Nhà văn hóa thôn 2 DVH Xã An Nghĩa CT 2022 0.05 RSX(0.05); 
2 Nhà văn hóa thôn 3 DVH Xã An Nghĩa CT 2022 0.05 DCS(0.05); 
3  Nhà văn hoá An Hòa DVH Xã An Hòa CT 2022 0.2 HNK(0.2); 
4 Nhà tưởng niệm thôn 2 DVH Xã An Hưng Năm 2022 0.06 NTD(0.06); 
5  Mở rộng Nhà văn hóa cộng đồng xã  DVH Xã An Hưng Năm 2022 0.4 RSX(0.4); 
6  Nhà văn hoá thôn 2 DVH Xã An Hưng Năm 2022 0.09 RSX(0.09); 
7  Nhà văn hoá thôn 3 DVH Xã An Hưng Năm 2022 0.06 HNK(0.04); CLN(0.02); 
8  Nhà văn hoá thôn 4 DVH Xã An Hưng Năm 2022 0.09 DGD(0.09); 
9 Sân sinh hoạt văn hóa thể thao xã (Xã an Dũng Mới)  DVH Xã An Trung Năm 2022 0.1 CLN(0.04); CQP(0.06); 
10  Nhà văn hoá thôn Tân An DVH Xã An Tân Năm 2022 0.12 DVH(0.12); 
11  Nhà văn hoá thôn Tân Lập DVH Xã An Tân Năm 2022 0.12 DVH(0.12); 
12 Công viên xã An Hòa (chợ cũ) DVH Xã An Hòa CT 2022 0.35 DCH(0.35); 
2.1.2 Đất cơ sở y tế 2     0.35 DCS(0.15); 
1 Xây mới trạm y tế  DYT Xã An Nghĩa Năm 2022 0.15 DCS(0.15); 
2 Xây mới Trạm y tế xã An Hòa DYT Xã An Hòa CT 2022 0.2 LUC(0.2); 
2.1.3 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 10     1.18 HNK(0.1); CLN(0.73); CQP(0.1); DVH(0.01); DGD(0.16); NTD(0.08); 
1 Mở rộng Trường tiểu học, mẫu giáo thôn 3 DGD Xã An Hưng Năm 2022 0.1 CLN(0.1); 
2 Trường mẫu giáo thôn 4 DGD Xã An Hưng Năm 2022 0.16 DGD(0.16); 
3 Trường mẫu giáo thôn 2 DGD Xã An Hưng Năm 2022 0.08 NTD(0.08); 
4 Trường mẫu giáo thôn 3 DGD Xã An Vinh Năm 2022 0.12 CLN(0.12); 
5 Mở rộng trường Tiểu học thôn 2 DGD Xã An Vinh Năm 2022 0.06 CLN(0.06); 
6 Sân chơi - sân thể dục trường tiểu học An Dũng mới DGD Xã An Trung Năm 2022 0.25 CLN(0.25); 
7 Trường Mầm non xã An Tân DGD Xã An Tân Năm 2022 0.2 CLN(0.2); 
8 Mở rộng sân chơi vườn cổ tích trường mầm non mới (xã An Dũng mới) DGD Xã An Trung Năm 2022 0.1 CQP(0.1); 
9 Sân thi đấu đa năng trường Đinh Ruối DGD Xã An Quang Năm 2022 0.1 HNK(0.1); 
10 Mở rộng trường tiểu học thôn 1 DGD Xã An Toàn Năm 2022 0.01 DVH(0.01); 
2.1.4 Đất cơ sở thể dục - thể thao 9     1.65 CLN(0.12); RSX(0.4); DTT(0.01); NTD(0.06); DCS(1.06); 
1 Sân vận động xã DTT Xã An Trung Năm 2022 1.05 DCS(1.05); 
2 Khu sinh  hoạt thể thao thôn 1 DTT Xã An Trung Năm 2022 0.02 NTD(0.02); 
3 Khu sinh  hoạt thể thao thôn 8 DTT Xã An Trung Năm 2022 0.02 NTD(0.02); 
4 Khu sinh  hoạt thể thao thôn 4 DTT Xã An Trung Năm 2022 0.02 NTD(0.02); 
5  Mở rộng Khu sinh hoạt văn hóa- thể thao xã  DTT Xã An Hưng Năm 2022 0.4 RSX(0.4); 
6 Khu thể thao thôn 4 DTT Xã An Hưng Năm 2022 0.11 CLN(0.11); 
7 Sân thể thao Thôn 1 DTT Xã An Toàn Năm 2022 0.01 CLN(0.01); 
8 Sân thể thao Thôn 2 DTT Xã An Toàn Năm 2022 0.01 DTT(0.01); 
9 Sân thể thao Thôn 3 DTT Xã An Toàn Năm 2022 0.01 DCS(0.01); 
2.1.5 Đất giao thông 64     63.762 LUC(12.4148); LUK(2.41); HNK(11.116); CLN(19.795); RDD(0.46); RSX(14.61); NKH(0.02); DGT(0.56); DTL(0.113); DVH(0.006); DYT(0.1); ONT(0.12); ODT(0.1572); TSC(0.02); DTS(0.02); DNG(0.02); TON(0.02); NTD(0.81); SON(0.19); DCS(0.8); 
1 Đường từ nhà ông Tầm đến Hóc Bà Diện DGT Xã An Tân CT 2022 0.5 HNK(0.1); CLN(0.3); DCS(0.1); 
2 Đường từ khu giãn dân Gò Núi Một đến giáp đường vào nghĩa địa Thanh Sơn DGT Xã An Tân CT 2022 0.44 LUC(0.14); HNK(0.07); CLN(0.23); 
3 Đường giao thông nội đồng từ nhà ông Tâm đến ruộng bà Làm (đoạn nối tiếp) DGT Xã An Tân CT 2022 0.28 LUC(0.28); 
4 Nâng cấp mở rộng các tuyến đường liên thôn  DGT Xã An Tân CT 2022 0.6 HNK(0.1); CLN(0.5); 
5 Nâng cấp mở rộng đường vào khu di tích Chị Bộ Chính Nghĩa DGT Xã An Tân CT 2022 0.12 CLN(0.12); 
6 Nâng cấp tuyến đường liên xã An Tân đến An Quang (đoạn nối tiếp) DGT Xã An Tân CT 2022 0.25 LUC(0.02); HNK(0.03); CLN(0.2); 
7 Cầu Thuận An DGT Xã An Tân Năm 2022 0.04 HNK(0.01); CLN(0.02); SON(0.01); 
8 Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Rạng đến khu dân cư núi 1 DGT Xã An Tân Năm 2022 0.92 LUC(0.39); CLN(0.53); 
9 Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Nhang đến Hóc Hai DGT Xã An Tân Năm 2022 0.15 LUC(0.12); CLN(0.03); 
10 Đường giao thông nông thôn từ nhà bà Hoa đến cầu Bến Nhơn DGT Xã An Tân Năm 2022 0.16 CLN(0.16); 
11 Đường vào trung tâm thương Mại An Hòa (trạm y tế cũ vào TT thương mại An Hoà) DGT Xã An Hòa CT 2022 0.43 LUC(0.3); CLN(0.03); DYT(0.1); 
12 Hệ thống giao thông khu dân cư Sông Lấp  DGT Xã An Hòa CT 2022 1 CLN(1); 
13 Hệ thống giao thông khu dân cư dịch vụ Đồng Bàu DGT Xã An Hòa CT 2022 3 LUC(2.5); HNK(0.5); 
14 Hệ thống giao thông KDC phía Tây xã An Hòa DGT Xã An Hòa CT 2022 1 HNK(1); 
15 Đường từ cầu Bến Nhơn đến Bờ Tràn Vạn Long DGT Xã An Hòa Năm 2022 1.05 HNK(0.45); CLN(0.6); 
16 Đường đê kè sông An Lão từ khu dân cư sông lấp xuống Vạn Khánh DGT Xã An Hòa CT 2022 2 HNK(1); CLN(1); 
17 Hệ thống giao thông Cây Khế, Vườn Duyên, Gộc Ba DGT Xã An Hòa CT 2022 0.5 HNK(0.2); CLN(0.3); 
18 Đường từ Trụ sở Thôn Xuân Phong Nam đến quán Bi gà DGT Xã An Hòa Năm 2022 0.189 LUC(0.13); HNK(0.006); CLN(0.047); DVH(0.006); 
19 Đường kết nối từ nút giao thông phía nam đến khu thương mại dịch vụ Đồng Bàu DGT Xã An Hòa Năm 2022 0.9 LUC(0.89); HNK(0.01); 
20 Mở rộng đường Cầu Gò Dài - Vạn Xuân DGT Xã An Hòa Năm 2022 0.79 HNK(0.2); CLN(0.59); 
21 Đường vào khu nghĩa địa Gò Cây Trâm DGT Xã An Hòa Năm 2022 0.05 LUC(0.04); DTL(0.01); 
22 Đường từ khu dân cư Gò Đá Đến Long Hòa DGT Xã An Hòa Năm 2022 0.03 LUC(0.03); 
23 Đường từ nhà thầy Sơn đến giáp  bờ kè ( sông đinh - thôn 7) DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.25 HNK(0.05); CLN(0.2); 
24 Hệ thống giao thông khu quy hoạch phía Tây Cầu Sông Vố DGT Thị trấn An Lão CT 2022 1.2 LUC(1.2); 
25 Đường khu dân cư thôn 2 (từ giáp đường ruộng Đồng mới đến giáp đường mòn ruộng Hóc Miêng) DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.1 CLN(0.1); 
26 Đường sau lưng nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp đường qua Cầu kinh tế Trung Hưng (bên hông nhà ông lê Phước Long) DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.56 CLN(0.56); 
27 Nâng cấp, cải tạo đường từ ngã ba nhà ông Thao đến giáp đường vào chợ DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.23 CLN(0.23); 
28 Nâng cấp, cải tạo đường từ ngã ba nhà ông Thi đến giáp đường bao chợ DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.14 CLN(0.14); 
29 Đương từ đường bê tông bên hông chợ đến giáp cầu khu kinh tế Trung Hưng (đường Bờ Kè) DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.3 LUC(0.25); CLN(0.05); 
30 Đường từ 629 đến giáp hệ thống thoát nước, bên hông chợ (sau lưng nhà ông Long) DGT Thị trấn An Lão CT 2022 0.04 LUC(0.0228); ODT(0.0172); 
31 Đường từ đường bao chợ thị trấn đi Thanh Sơn  DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 1.43 LUC(0.4); HNK(0.15); CLN(0.8); DCS(0.08); 
32 Tuyến Đường Thị Trấn đi Thanh Sơn (Hóc Bà Diện) DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.87 LUC(0.3); CLN(0.37); DTL(0.1); ODT(0.1); 
33 Mở rộng các tuyến đường thôn Hưng Nhơn; Hưng Nhơn Bắc DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.7 HNK(0.2); CLN(0.5); 
34 Làm mới tuyến đường phía Tây khu dân cư thôn 7 DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.73 HNK(0.01); RSX(0.62); ODT(0.02); TSC(0.02); DTS(0.02); DNG(0.02); TON(0.02); 
35 Đường bê tông nông thôn từ nhà ông Bố đến nhà ông Lưu DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.11 HNK(0.01); CLN(0.09); DCS(0.01); 
36 Đường từ nhà ông Tuấn đến  giáp suối Le DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.2 HNK(0.1); CLN(0.1); 
37 Đường nội bộ khu trước UBND huyện DGT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.4 LUK(0.35); HNK(0.02); DCS(0.03); 
38 Đường từ Ngã 3 Hoà Bình (An Hưng An Lão - đi Hoài Sơn, Hoài Nhơn) DGT Xã An Hưng CT 2022 5.35 HNK(0.5); CLN(2.85); RSX(2); 
39 Mở rộng đường 5B đi Ba tơ Quãng Ngãi DGT Xã An Hưng Năm 2022 7.87 LUC(0.7); HNK(3); CLN(3.34); RSX(0.83); 
40 Cầu Vá Liêm DGT Xã An Hưng Năm 2022 0.093 DTL(0.003); NTD(0.01); SON(0.08); 
41 Nâng cấp cầu Suối không tên  DGT Xã An Hưng Năm 2022 0.05 HNK(0.03); DCS(0.02); 
42 Đường nội đồng đối diện nhà bà Xinh đến đập B DGT Xã An Trung Năm 2022 0.15 LUC(0.15); 
43 Cầu thôn 4 DGT Xã An Trung Năm 2022 0.64 LUC(0.06); HNK(0.2); CLN(0.04); SON(0.1); DCS(0.24); 
44 Đường và kênh mương nội Đồng DGT Xã An Quang CT 2022 0.15 LUK(0.15); 
45 Đường giao thông nội đồng thôn 6 (Từ nước Gu đến lang cũ) dài 2km DGT Xã An Quang CT 2022 0.18 HNK(0.18); 
46 Đường nối làng sen ghép thôn 3 đến đồng mây  DGT Xã An Quang CT 2022 0.15 HNK(0.15); 
47 Đường giao thông nội đồng thôn 3 (Từ ngã ba đường Ruộng Mây đi lên ruộng Bo ) dài 2,5km DGT Xã An Quang CT 2022 0.68 HNK(0.68); 
48 Đường giao thông nội đồng Thôn 3 (Nối tiếp đường cũ lên ruộng mây) dài 500m DGT Xã An Quang CT 2022 0.15 HNK(0.15); 
49 Đường giao thông nội đồng từ bể nước thôn 3 đến  đồng ruộng Mót DGT Xã An Quang Năm 2022 0.05 HNK(0.02); CLN(0.02); DCS(0.01); 
50 Đường giao thông nội đồng từ lều ma thôn 2 đến đập Ba Hiền DGT Xã An Quang Năm 2022 0.05 HNK(0.01); CLN(0.04); 
51 Đường giao thông nội đồng từ ngã ba đường đi ruộng mây đến ruộng Trum DGT Xã An Quang Năm 2022 0.11 RSX(0.09); NKH(0.02); 
52 Đường giao thông nội đồng từ trường mẫu giáo thôn 4 đến ruộng Ôi DGT Xã An Quang Năm 2022 0.12 HNK(0.07); CLN(0.05); 
53 Đường giao thông nội đồng từ ngã ba nhà ông Đinh Văn Déo đến đập nước rên DGT Xã An Quang Năm 2022 0.06 LUC(0.022); CLN(0.038); 
54 Từ  cầu sông Kôn  – ruộng Tăng DGT Xã An Toàn CT 2022 1.38 CLN(0.38); RSX(1); 
55 Đường từ Thôn 1 đến ruộng Bhong (đoạn nối tiếp) DGT Xã An Toàn Năm 2022 0.64 RDD(0.46); RSX(0.18); 
56 Đường bê tông đến ruộng Vata DGT Xã An Toàn Năm 2022 0.16 LUK(0.01); RSX(0.15); 
57 Tuyến bê tông từ trục chính đến ruộng Rưng DGT Xã An Toàn Năm 2022 0.19 HNK(0.19); 
58 Đường bê tông đến trường tiểu học Thôn 4   DGT Xã An Vinh CT 2022 0.04 HNK(0.04); 
59 Nâng cấp xây dựng cầu cạn tại đoạn ngập nước Trà Cong, tuyến ĐT.629 (Bồng Sơn-An Lão) DGT Xã An Hòa CT 2022 2 LUK(1.9); HNK(0.1); 
60 Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án thành phần tỉnh Bình Định DGT Xã An Hưng CT 2022 10.82 LUC(0.08); CLN(1); RSX(9.74); 
61 Nâng cấp xây dựng cầu cạn tại đoạn ngập nước Trà Cong, tuyến ĐT.629 (Bồng Sơn-An Lão) DGT Xã An Hòa   2.5 LUC(1.9); HNK(0.6); 
62 Tuyến đường Gò Vênh  DGT Xã An Nghĩa Năm 2022 0.32 HNK(0.32); 
63 Nâng cấp mở rộng đường kết nối thị trấn An Lão đến UBND xã An Dũng Mới DGT Thị trấn An Lão, Xã An Trung Năm 2022 2.4 HNK(0.4); CLN(2); 
64 Đường kết nối thị trấn An Lão với đường An Hòa đi ân Hảo Tây DGT Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hòa,   Năm 2022 5.8 LUC(2.49); HNK(0.26); CLN(1.24); DGT(0.56); ONT(0.12); ODT(0.02); NTD(0.8); DCS(0.31); 
2.1.6 Đất thuỷ lợi 26     312.92 LUC(80.43); LUK(0.21); HNK(23.39); CLN(105.84); RPH(0.05); RSX(0.88); NTS(0.0350000000000001); NKH(0.01); CQP(0.1); DGT(12.35); DTL(9.29); DBV(0.12); DYT(0.115); DGD(0.27); ONT(5.37); ODT(0.2); TSC(0.27); NTD(4.475); SON(47.51); MNC(0.53); DCS(21.475); 
1 Đập dâng Tà Loan DTL Xã An Hưng CT 2022 3 HNK(1); CLN(2); 
2 Làm mới kênh mương đập Alen thôn 01 DTL Xã An Toàn CT 2022 0.2 LUK(0.2); 
3 Kiên cố hóa kênh mương đồng Trua DTL Xã An Trung CT 2022 0.2 LUC(0.2); 
4 Hệ thống Kênh tưới Hồ Đồng Mít DTL Xã An Trung Năm 2022 2.83 LUC(2.24); HNK(0.22); SON(0.02); DCS(0.35); 
5 Bờ kè Khu Tái định cư Hồ Đồng Mít (bên Hữu) DTL Xã An Trung Năm 2022 1.2 HNK(0.55); RSX(0.27); CQP(0.1); SON(0.24); DCS(0.04); 
6 Kè  đê sông An lão DTL Thị trấn An Lão CT 2022 0.3 LUC(0.1); CLN(0.2); 
7 Hệ thống thoát nước Thôn 2 thị trấn An Lão DTL Thị trấn An Lão CT 2022 0.4 CLN(0.2); ODT(0.2); 
8 Kè Sông Đinh - Thị trấn An Lão DTL Thị trấn An Lão Năm 2022 1.5 CLN(1.2); DCS(0.3); 
9 Mương từ kênh N1 đến Hóc Bà Đống DTL Thị trấn An Lão Năm 2022 0.02 HNK(0.01); DCS(0.01); 
10 Xây dựng cống hộp Suối Nâng DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.06 CLN(0.03); DGT(0.03); 
11 Xây dựng tường chắn dòng và kiên cố hoá kênh mương Ruộng Chứa DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.31 LUC(0.22); DGT(0.08); DCS(0.01); 
12 Xây dựng tường chắn dòng vào Ruộng VRãi DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.24 LUC(0.17); HNK(0.03); SON(0.01); DCS(0.03); 
13 Xây dựng tường chắn dòng vào Ruộng Pa Ố DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.31 LUC(0.14); DGT(0.05); DCS(0.12); 
14 Xây dựng tường chắn dòng vào Ruộng Gớp DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.33 LUC(0.26); DGT(0.02); DCS(0.05); 
15 Xây dựng tường chắn dòng  và kiên cố hoá kênh mương ruộng Vá Đam DTL Xã An Vinh Năm 2022 0.05 DCS(0.05); 
16 Kè sông An Lão đoạn xã An Hòa DTL Xã An Hòa Năm 2022 1.5 HNK(0.36); CLN(1.14); 
17 Tường chắn dòng Nước Rung DTL Xã An Quang Năm 2022 0.01 NKH(0.01); 
18 Xây nối tiếp kênh mương ruộng Tu DTL Xã An Quang Năm 2022 0.01 LUC(0.01); 
19 Làm mới tường chắn dòng và kênh mương nước Ó DTL Xã An Quang Năm 2022 0.42 HNK(0.01); RSX(0.35); DCS(0.06); 
20 Xây mới kênh mương ruộng Mang Cha Ri DTL Xã An Quang Năm 2022 0.07 HNK(0.02); CLN(0.05); 
21 Xây mới kênh mương ruộng Vong DTL Xã An Quang Năm 2022 0.02 HNK(0.02); 
22 Tường chắn dòng Suối Pha Cô DTL Xã An Tân Năm 2022 0.26 RSX(0.26); 
23 Kè cầu suối Thuận An  DTL Xã An Tân Năm 2022 0.24 HNK(0.11); CLN(0.13); 
24 Tường chắn dòng và Kênh mương ruộng Xang 1,2 DTL Xã An Toàn Năm 2022 0.05 LUK(0.01); DCS(0.04); 
25 Hồ Đồng Mít huyện An Lão (Lòng hồ) DTL Xã An Dũng Năm 2022 298.34 LUC(77.09); HNK(20.56); CLN(100.39); NTS(0.0350000000000001); DGT(12.17); DTL(9.29); DBV(0.12); DYT(0.115); DGD(0.27); ONT(5.37); TSC(0.27); NTD(4.475); SON(47.24); MNC(0.53); DCS(20.415); 
26 Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án thành phần tỉnh Bình Định DTL Xã An Hưng, An Trung, Thị trấn An Lão Năm 2022 1.05 HNK(0.5); CLN(0.5); RPH(0.05); 
2.1.7 Đất chợ 5     2.74 LUC(1.04); HNK(0.1); CLN(1.13); RSX(0.2); CQP(0.2); DTL(0.07); 
1 Chợ An Trung DCH Xã An Trung Năm 2022 0.2 RSX(0.2); 
2 Chợ xã An Dũng  DCH Xã An Trung Năm 2022 0.3 CLN(0.03); CQP(0.2); DTL(0.07); 
3 Chợ An Quang DCH Xã An Quang Năm 2022 0.1 HNK(0.1); 
4 Chợ An Tân DCH Xã An Tân CT 2022 1.1 CLN(1.1); 
5 Chợ An Hòa DCH Xã An Hòa CT 2022 1.04 LUC(1.04); 
2.1.8 Đất có di tích, lịch sử - văn hóa 1     0.96 CLN(0.35); RSX(0.61); 
1 Xây dựng nhà lưu niệm chi bộ Chính Nghĩa DDT Xã An Tân CT 2022 0.96 CLN(0.35); RSX(0.61); 
2.2 Đất ở tại nông thôn 8     16.32 LUC(1.14); LUK(0.01); HNK(5.4); CLN(6.2); RSX(2.25); DGD(0.07); DCH(0.05); ONT(0.01); DCS(1.19); 
1 Đất ở xã An Tân ONT Xã An Tân   4.66 LUC(0.27); HNK(1.86); CLN(1.36); RSX(1.05); DGD(0.07); DCH(0.05); 
2 Đất ở xã An Hòa ONT Xã An Hòa   5.89 LUC(0.83); HNK(1.49); CLN(2.56); RSX(1); ONT(0.01); 
3 Đất ở xã An Hưng ONT Xã An Hưng   0.57 CLN(0.57); 
4 Đất ở xã An Nghĩa ONT Xã An Nghĩa   0.5 HNK(0.5); 
5 Đất ở xã An Quang ONT Xã An Quang   1.03 LUC(0.04); HNK(0.59); CLN(0.4); 
6 Đất ở xã An Toàn ONT Xã An Toàn   1 LUK(0.01); DCS(0.99); 
7 Đất ở xã An Trung ONT Xã An Trung   2.25 HNK(0.74); CLN(1.31); DCS(0.2); 
8 Đất ở xã An Vinh ONT Xã An Vinh   0.42 HNK(0.22); RSX(0.2); 
2.3 Đất ở tại đô thị 8     5.807902 LUK(0.8); HNK(0.02498); CLN(4.261422); DGT(1.32); DCS(0.1215); 
1 Khu dân cư phía Tây cầu sông Vố (Giai đoạn 3) ODT Thị trấn An Lão CT 2022 0.286422 CLN(0.281422); DCS(0.005); 
2 Đất ở thị trấn An Lão ODT Thị trấn An Lão CT 2022 0.1 CLN(0.08); DCS(0.02); 
3 Đấu giá đất ở ODT Thị trấn An Lão CT 2022 0.02148 HNK(0.00498); DCS(0.0165); 
4  Đất ở khu giãn dân Hóc Lác ODT Thị trấn An Lão Năm 2022 0.4 CLN(0.4); 
5 Đấu giá đất trước trụ sở UBND huyện ODT Thị trấn An Lão Năm 2022 1.5 LUK(0.8); HNK(0.02); DGT(0.6); DCS(0.08); 
6 Đấu giá  đất dọc đường 5B đoạn cầu Trung Hưng thị trấn An Lão ODT Thị trấn An Lão Năm 2022 1 CLN(1); 
7 Đấu giá đất khu Nam Gò Bùi ODT Thị trấn An Lão Năm 2022 1 CLN(1); DGT(0.72); 
8 Khu giãn dân thị trấn An Lão (sau quán Cà phê Dạ Thảo) ODT Thị trấn An Lão Năm 2022 1.5 CLN(1.5); 
2.4 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 7     7.81 HNK(0.03); CLN(5.36); RSX(2.42); 
1 Mở rộng nghĩa địa NTD Xã An Quang Năm 2022 0.33 CLN(0.33); 
2 Nghĩa địa Hóc Liêm thôn 2 NTD Xã An Hưng Năm 2022 1.9 CLN(1.9); 
3 Mở rộng nghĩa địa thôn 9 NTD Thị trấn An Lão Năm 2022 0.18 RSX(0.18); 
4 Mở rộng khu nghĩa địa Gò Đình NTD Xã An Hòa Năm 2022 2 RSX(2); 
5 Mở rộng khu nghĩa địa Đá Giải  NTD Xã An Hòa Năm 2022 1.3 HNK(0.03); CLN(1.27); 
6 Mở rộng nghĩa địa thôn Thanh Sơn  NTD Xã An Tân Năm 2022 0.54 CLN(0.3); RSX(0.24); 
7 Mở rộng nghĩa địa thôn Thuận An NTD Xã An Tân Năm 2022 1.56 CLN(1.56); 
2.5 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1     2 LUC(0.6); LUK(0.42); HNK(0.04); CLN(0.2); DGT(0.03); DTL(0.13); ODT(0.5); DCS(0.08); 
1 Cơ sở hạ tầng khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện DKV Thị trấn An Lão Năm 2022 2 LUC(0.6); LUK(0.42); HNK(0.04); CLN(0.2); DGT(0.03); DTL(0.13); ODT(0.5); DCS(0.08); 
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2     6.85 CLN(1); RSX(5.85); 
1 Bãi rác An Hòa  DRA Xã An Hòa CT 2022 1 CLN(1); 
2 Bãi rác huyện An Lão DRA Xã An Hưng CT 2022 5.85 RSX(5.85); 
2.7 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 1     0.03 RSX(0.03); 
1 Xây dựng chốt bảo vệ rừng Tiểu Khu 6 DTS Xã An Hưng Năm 2022 0.03 RSX(0.03); 
2.8 Đất Thương mại dịch vụ 1     0.3  
1 Đất dịch vụ thương mại Đồng Lò Gạch TMD Xã An Hòa CT 2022 0.3  
  TỔNG CỘNG 159     444.369902 LUC(95.6248); LUK(3.85); HNK(51.05098); CLN(154.676422); RPH(0.05); RDD(0.46); RSX(27.79); NTS(0.0350000000000001); NKH(0.03); CQP(0.46); DGT(14.26); DTL(9.603); DBV(0.12); DVH(0.256); DYT(0.215); DGD(0.59); DTT(0.01); DCH(0.4); ONT(5.5); ODT(0.8572); TSC(0.29); DTS(0.02); DNG(0.02); TON(0.02); NTD(5.485); SON(47.7); MNC(0.53); DCS(24.9265); 

 

Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 4



VĂN BẢN MỚI

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Xây dựng

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

Sở Tài nguyên và Môi trường

Chuyên trang thị trường bất động sản

Báo Đầu tư điện tử

Cỗng thông tin quy hoạch Việt Nam

Bộ xây dựng

Hình ảnh hoạt động
Bình Định: Công bố đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Định đến năm 2035
Clip hoạt động
Liên kết website